over there

/ˈoʊvər ðɛr/
Trạng từ
  1. Ở nơi đó; ở đó (ở một khoảng cách nào đó).
    In that place; there (at some distance).
    You see that house over there? That's where I used to live.
    Bạn có thấy ngôi nhà đằng kia không? Đó là nơi tôi từng sống.
  2. Đến nơi đó; kia (ở một khoảng cách nào đó).
    To that place; thither (at some distance).
    Let's head over there.
    Chúng ta hãy đi tới đó.
  3. (Mỹ, thông tục, ban đầu là quân sự) hải ngoại tới châu Âu (để tham gia quân sự), đặc biệt là tới Mặt trận phía Tây ở Pháp trong Thế chiến thứ nhất
    (US, colloquial, originally military) overseas to Europe (for military engagement), especially to the Western Front in France during World War I
🎬 Nghe “over there” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish